Cấu hình tham số cho PostgreSQL Cluster
Trang này liệt kê các parameter có thể tùy chỉnh thông qua DB Configuration Group khi sử dụng vDB PostgreSQL Cluster (1 Writer + N Readers).
Lưu ý về memory: Nhiều parameter ảnh hưởng trực tiếp đến tổng lượng RAM mà PostgreSQL tiêu thụ. Đặt giá trị quá cao so với RAM của node có thể khiến PostgreSQL bị OOMKilled.
Các parameter ảnh hưởng đến memory:
max_connections— khi có active query, memory tăng thêm dowork_memcấp phát per sort/hash operation và nhân với số connection đồng thờishared_buffers— cấp phát shared memory ngay khi PostgreSQL start và không trả lại cho OS trong suốt vòng đời process; đặt quá lớn sẽ chèn ép OS page cache, làm giảm hiệu quả I/Owork_mem— nhân với số connection đồng thời và số sort/hash operation per query; tổng thực tế có thể rất lớn khi nhiều query phức tạp chạy song songtemp_buffers— buffer temp table per session, nhân vớimax_connectionsmax_worker_processes— mỗi background worker tiêu thụ thêm memorymax_wal_senders— mỗi WAL sender process cần thêm memory
Hãy chọn giá trị phù hợp với RAM của flavour node đang dùng.
Connections
max_connections
100
25 - 2000
integer
Số lượng tối đa các connection đồng thời truy cập đến database
Có
Memory & Buffers
shared_buffers
16384
16 - 1073741823
integer
8kB
Memory dùng làm buffer cho shared memory giữa các backend process
Có
work_mem
4096
64 - 2147483647
integer
kB
Memory cho ORDER BY, JOIN, DISTINCT; vượt ngưỡng sẽ dùng disk
Không
maintenance_work_mem
65536
1024 - 2147483647
integer
kB
Memory cho VACUUM, CREATE INDEX
Không
temp_buffers
1024
100 - 1073741823
integer
8kB
Buffer memory cho mỗi session
Không
max_prepared_transactions
0
0 - 262143
integer
Số transaction ở trạng thái prepared
Có
Autovacuum
autovacuum
on
true / false
boolean
Bật/tắt Autovacuum
Không
autovacuum_naptime
60
1 - 2147483
integer
s
Thời gian giữa 2 lần vacuum cùng table
Không
autovacuum_vacuum_threshold
50
0 - 2147483647
integer
Ngưỡng row update/delete để VACUUM
Không
autovacuum_analyze_threshold
50
0 - 2147483647
integer
Ngưỡng row change để ANALYZE
Không
Logging
log_min_duration_statement
-1
-1 - 2147483647
integer
ms
Log query chạy lâu hơn thời gian chỉ định. Giá trị -1 = tắt
Không
Query Planning & Optimization
effective_cache_size
524288
1 - 2147483647
integer
8kB
Ước tính disk cache để planner chọn index
Không
random_page_cost
4
0 - 1.79769e+308
float
Cost truy cập page random
Không
seq_page_cost
1
0 - 1.79769e+308
float
Cost truy cập page sequential
Không
enable_seqscan
on
true / false
boolean
Bật/tắt seq scan
Không
enable_indexscan
on
true / false
boolean
Bật/tắt index scan
Không
enable_hashjoin
on
true / false
boolean
Bật/tắt hash join
Không
Locale & Format
DateStyle
ISO, MDY
Xem bảng bên dưới
string
Format hiển thị ngày giờ
Không
Các giá trị DateStyle được hỗ trợ:
ISO, DMY
01-02-2026 → 1 Feb 2026
2026-02-01
ISO, MDY
01-02-2026 → 2 Jan 2026
2026-01-02
ISO, YMD
2026-02-01 → 1 Feb 2026
2026-02-01
SQL, DMY
01-02-2026 → 1 Feb 2026
01/02/2026
SQL, MDY
01-02-2026 → 2 Jan 2026
01/02/2026
SQL, YMD
2026-02-01 → 1 Feb 2026
2026-02-01
Postgres, DMY
01-02-2026 → 1 Feb 2026
Fri 01 Feb 00:00:00 2026
Postgres, MDY
01-02-2026 → 2 Jan 2026
Fri 02 Jan 00:00:00 2026
Postgres, YMD
2026-02-01 → 1 Feb 2026
Fri 01 Feb 00:00:00 2026
German, DMY
01.02.2026 → 1 Feb 2026
01.02.2026
German, MDY
01.02.2026 → 2 Jan 2026
02.01.2026
German, YMD
2026.02.01 → 1 Feb 2026
01.02.2026
Asynchronous & Workers
max_worker_processes
32
2 - 65536
integer
Số tiến trình background tối đa
Có
Replication & WAL
wal_level
replica
replica / logical
string
Mức độ thông tin ghi vào WAL. Đặt logical để dùng Logical Replication hoặc CDC
Có
max_wal_senders
10
10 - 65536
integer
Số lượng WAL sender process tối đa, dùng cho streaming replication và CDC
Có
max_wal_size
2048
32 - 2147483647
integer
MB
Kích thước WAL tối đa trước khi trigger checkpoint
Không
checkpoint_timeout
300
30 - 86400
integer
s
Khoảng thời gian tối đa giữa hai checkpoint tự động
Không
Transactions & Locking
max_locks_per_transaction
64
10 - 2147483647
integer
Số lock tối đa mỗi transaction
Có
Last updated

